Sony HDR-AS50 - Chính hãng 25%
 

Thông tin chi tiết Đánh giá Bình luận

Đúng với tên gọi, những ai yêu thích các hoạt động ngoài trời hay những chuyến thám hiểm thì máy quay Sony HDR-AS50 Action Cam sẽ người bạn đồng hành lý tưởng.


Vận hành thông minh với giao diện thân thiện

Lựa chọn và chuyển đổi các tính năng chưa bao dễ dàng hơn thế nhờ giao diện mới và trực quan. Tất cả menu rất dễ tiếp cận. Trải nghiệm các thiết lập tiện dụng trên máy quay và khám phá thiết lập hoàn hảo theo nhu cầu quay phim của bạn. Có thể bật/tắt máy quay bằng smartphone với PlayMemories Mobile.

Hiệu suất đỉnh cao từ những tính năng ưu việt

Quay phim chống rung với SteadyShot™, chụp ảnh trong điều kiện thiếu sáng, tùy biến khả năng bao quát với trường ngắm có thể thay đổi và có được hiệu suất đỉnh cao với bộ ba bao gồm cảm biến Exmor R®, Bộ xử lý BIONZ X™ và ống kính ZEISS®.

Quay phim POV chống rung với SteadyShot

SteadyShot ngăn những rung động nhỏ từ việc đạp xe và các hoạt động khác. Giờ đây bạn có thể có những thước phim POV ít rung hơn, giúp người xem có thể thư giãn và thực sự thưởng thức tác phẩm của bạn.

Ghi hình trong mọi điều kiện ánh sáng kể cả không gian mờ

Không còn lo lắng về việc ghi hình trong bóng tối. Bạn có thể tin tưởng vào cảm biến Exmor R® CMOS cho chất lượng quay video ngoài trời tuyệt đẹp từ bình minh đến hoàng hôn, ngay cả những khoảnh khắc của môi trường tự nhiên trong nhà.

Trường ngắm điều chỉnh được cùng với khả năng zoom tự do

Chọn góc rộng "Wide" hoặc góc hẹp "Narrow" cho trường ngắm của bạn và điều chỉnh các cài đặt thông qua tính năng zoom trong quá trình chụp. Mang lại các cảnh quay kịch tính với chất lượng đỉnh cao cho những ai đam mê hành động và những nhà làm phim nhiệt huyết.

Kích thước (D x R x C)
Xấp xỉ 24,2 x 47,0 x 83,0 mm
Trọng lượng
83 g (bao gồm cả pin)

- Cảm biến

Loại cảm biến
Cảm biến chiếu sáng sau "Exmor R®" CMOS loại 1/2.3 (7,77 mm)
Điểm ảnh hiệu quả (Video)
Xấp xỉ 11.1 MP
Điểm ảnh hiệu quả (Ảnh tĩnh)
Xấp xỉ 11.1 MP

- Ống kính

Loại ống kính
ZEISS® Tessar
Số F (thấu kính tối đa)
F2.8
Tiêu cự (35mm) (Video)
f= 18,4 mm (RỘNG), f= 21,8 mm (HẸP)
Tiêu cự (35mm) (Ảnh tĩnh)
f= 18,4 mm (RỘNG), f= 21,8 mm (HẸP)
Khoảng cách lấy nét cực tiểu
Khoảng 30 cm

- Khả năng ổn định hình ảnh

Chống rung Steadyshot
Chống rung hình ảnh điện tử SteadyShot™

- Độ phơi sáng

Chế độ phơi sáng
Đa vùng
Ánh sáng tối thiểu
6 lux (1/30 Tốc độ màn trập)

- Cân bằng trắng

Chế độ Cân bằng trắng
TỰ ĐỘNG / Nhiệt độ màu / Tùy biến

- Nút chụp

Tốc độ màn trập
1/30 - 1/10.000 (30 hình/giây)

- Chụp ảnh

Bộ xử lý hình ảnh
Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™
Các chức năng chụp khác
Ghi đè, Ảnh chuyển động LE, Chụp liên tục, Quay phim time-lapse, Live Streaming
Chống thấm nước
Có Vỏ bảo vệ dưới nước kèm theo máy (MPK-UWH1)
Chống bụi
Có Vỏ bảo vệ dưới nước kèm theo máy (MPK-UWH1)
Chống rung lắc
Có Vỏ bảo vệ dưới nước kèm theo máy (MPK-UWH1)

- Phương tiện ghi

Phương tiện ghi tương thích
Có thể tương thích với Memory Stick Micro™ và MicroSD/SDHC/SDXC

- Ghi hình

Định dạng quay phim (Video)
MP4: MPEG-4 AVC/H.264, Định dạng XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264
Định dạng ghi (ảnh tĩnh)
DCF Ver.2.0 tương thích, Exif Ver.2.3 tương thích, MPF Baseline tương thích
Độ phân giải Video
MP4 PS:1920 x 1080 60p/50p, MP4 HQ:1920 x 1080 30p/25p, MP4 STD:1280 x 720 30p/25p, MP4 HS120 (HS100):1280 x 720 120p/100p, XAVC S:1920 x 1080 60p/50p/30p/25p/24p
Định mức quay Video (ABR / VBR)
MP4 PS: Xấp xỉ 28 Mbps/HQ: Xấp xỉ 16Mbps/STD: Xấp xỉ 6Mbps/HS120(HS100): Xấp xỉ 28 Mbps, XAVC S 60p/30p/24p Xấp xỉ 50 Mbps 50p/25p Xấp xỉ 50 Mbps
Kích thước ảnh tĩnh (Chế độ ảnh)
Xấp xỉ 11.9 MP 16:9 (4608 x 2592)

- Âm thanh

Định dạng ghi âm
MP4/MPEG-4 AAC-LC 2ch
Micro
Mico âm thanh nổi tích hợp
Loa
Loa Monaural

- Giao diện

Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào
Đầu nối đa năng/Micro USB

- Nguồn

Yêu cầu về nguồn điện
3,6V (bộ pin)
Loại pin
NP-BX1

Đánh giá sản phẩm

1. Đánh giá sản phẩm

2. Nội dung đánh giá0 ký tự

Bình luận sản phẩm



Thiết kế web bởi Thiết kế web bởi NHANH.VN