Canon SX430 IS là một máy ảnh 20.0 megapixel phù hợp cho những chuyến đi du lịch với khả năng zoom quang học 45x, cho bạn khả năng chụp cận cảnh ấn tượng. Báng pin dạng công thái học cũng giúp thao tác tốt hơn, đặc biệt hữu dụng để ghi video và đảm bảo hình ảnh ổn định. Với tính năng Wi-Fi/NFC tích hợp, việc chia sẻ hình ảnh trên mạng xã hội chưa bao giờ đơn giản đến thế.

Chụp hình ảnh chi tiết với zoom 45x
Canon Powershot SX430 IS với khả năng zoom 45x giúp bạn chụp chi tiết tuyệt đẹp kể cả từ khoảng cách xa. Với công nghệ ZoomPlus của Canon, khả năng zoom của máy ảnh được tăng lên gấp đôi lên zoom 90x, giúp chụp chi tiết của đối tượng ở xa
Hình ảnh tuyệt đẹp với công nghệ ấn tượng
Bộ xử lý ảnh 20.0 megapixel và DIGIC 4+ trên máy ảnh Canon SX430 IS giúp bạn tận hưởng chất lượng đặc biệt và hình ảnh chi tiết. Được tích hợp với hệ thống ổn định hình ảnh quang học thông minh, máy ảnh này đảm bảo hình ảnh tĩnh sắc nét và những bộ phim mượt mà ở bất cứ điều kiện nào.

Chia sẻ chỉ với một nút nhấn
Chia sẻ ngay kỷ niệm với bạn bè và gia đình bằng vách kết nối thiết bị thông minh tương thích của bạn với máy ảnh bằng Wi-Fi/NFC thông qua ứng dụng Canon Camera Connect.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Bộ xử lý ảnh |
DIGIC 4+ |
|
Bộ cảm biến ảnh |
|
|
Điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 20.0 megapixels (tỉ lệ khuôn hình: 4:3)/p> |
|
Kích thước bộ cảm biến |
Loại 1/2.3 |
|
Ống kính |
|
|
Độ dài tiêu cự |
Zoom 45x: |
4,3 (W) - 193,5 (T) mm
tương đương phim 35mm: 24 (W) - 1008 (T) mm) |
|
Dải lấy nét |
0cm (0in.) - ở vô cực (W), 1,3m (4,3 ft) - ở vô cực (T) |
|
Ảnh Macro: |
0 – 50cm (W) (0in. – 1,6ft. (W)) |
|
Hệ thống Ổn định Hình ảnh (IS) |
Loại ống kính dịch chuyển |
|
Màn hình LCD |
|
|
Loại màn hình |
Loại 3.0-inch |
|
Điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh |
|
Tỷ lệ khuôn hình |
4:3 |
|
Lấy nét |
|
|
Hệ thống điều chỉnh |
Lấy nét tự động: liên tục, Servo AF |
|
Khung AF |
AiAF nhận diện khuôn mặt, AF theo dõi vật chụp, ở vùng trung tâm |
|
Hệ thống đo sáng |
Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, đo điểm |
|
Tốc độ ISO (Độ nhạy Đầu ra Tiêu chuẩn, Hệ số Phơi sáng Khuyến nghị) |
Tự động, ISO 100 - ISO 800
Tăng giảm 1/3 bước |
|
Tốc độ màn trập |
1 - 1/4000giây
15 – 1 giây (ở chế độ màn trập lâu) |
|
Khẩu độ |
|
|
Loại |
Màng chắn sáng |
|
f/số |
f/3,5 - f/8,0 (W), f/6,3 - f/8,0 (T) |
|
Đèn Flash |
|
|
Các chế độ đèn flash |
Đèn flash tự động, bật đèn, đèn xung thấp, tắt đèn |
|
Phạm vi lấy sáng đèn flash |
50cm - 5,0m (W), 1,3 - 2,7m (T) (1,6 - 16,4ft. (W), 4,3 - 8,9ft. (T)) |
|
Các thông số kĩ thuật chụp hình |
|
|
Các chế độ chụp hình |
Chụp tự động, chụp P, chụp ngắm trực tiếp, chụp chân dung,chụp hẹn giờ lấy nét khuôn mặt, chụp ánh sáng yếu, chụp đơn sắc, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp siêu rực rỡ, chụp hiệu ứng poster, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu
Có thể quay phim bằng phím nhấn ghi phim |
|
Chụp hình liên tiếp (chế độ TỰ ĐỘNG, chế độ P) |
Xấp xỉ 0,5 ảnh/giây |
|
Chụp hình liên tiếp (chế độ TỰ ĐỘNG, chế độ P) |
Xấp xỉ 2,2 ảnh/giây |
|
Thông số kĩ thuật ghi hình |
|
|
Số lượng điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: (4:3) |
4:3
Ảnh cỡ lớn: 4864 x 3648
Ảnh cỡ trung: 3248 x 2432
Ảnh cỡ nhỏ 1: 2432 x 1824
Ảnh cỡ nhỏ 2: 2112 x 1600 |
|
Tỷ lệ khuôn hình: |
16:9/3:2/4:3/1:1 |
|
Phim: |
1920 x 1080 / 1280 x 720 / 640 x 480 |
|
Nguồn điện |
Bộ pin NB-11LH |
|
Số lượng ảnh (tuân theo tiêu chuẩn CIPA) |
Xấp xỉ 195 ảnh |
|
|
Số lượng ảnh (ở chế độ Eco) |
Xấp xỉ 260 ảnh |
|
|
Thời gian quay phim (thời gian sử dụng thực tế) Xấp xỉ 60 phút |
Xấp xỉ 50 phút |
|
|
Kích thước (tuân theo CIPA) |
104,4 x 69,1 x 85,1 mm (4,1 x 2,7 x 3,4inc.) |
|
|
Trọng lượng (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 323g (11,40z.) (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 306g (10,8oz.) (chỉ tính riêng thân máy) |
|
|
Các tính năng khác |
Wi-Fi, NFC |
khuyến mãi
- Tặng Thẻ 16GB+Túi+Dán LCD
- Cảm biến CMOS 20.0 megapixel
- Bộ xử lý hình ảnh Digic 4+
- Màn hình 3.0 inch
- Zoomplus lên tới 90x
- Độ nhạy sáng ISO 100-800
- Tốc độ chụp 5.0 ảnh/giây
- Quay phim HD 1280 x 720
- Tích hợp Wifi và NFC
- Sử dụng Pin NB-11LH