Leica SL -Body-Mới 99%

Thương hiệu Leica Tình trạng Còn hàng
77.000.000₫
Hệ thống máy ảnh không gương lật LEICA SL thiết lập tiêu chuẩn mới về tốc độ, chất lượng hình ảnh và tính linh hoạt Wetzlar, ngày 20 tháng 10 năm 2015. Hệ thống máy ảnh Leica SL được sản xuất tại Đức, đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyê...
Số lượng:

Hệ thống máy ảnh không gương lật LEICA SL thiết lập tiêu chuẩn mới về tốc độ, chất lượng hình ảnh và tính linh hoạt Wetzlar, ngày 20 tháng 10 năm 2015. Hệ thống máy ảnh Leica SL được sản xuất tại Đức, đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới trong lĩnh vực nhiếp ảnh chuyên nghiệp. Hệ thống máy ảnh không gương lật SL thật sự ấn tượng nhờ những cải tiến vượt bậc của Leica về chất lượng hình ảnh đặc biệt. Cảm biến CMOS full-frame 24 MP kết hợp cùng với phần cứng mạnh mẽ - từ ống kính chất lượng cao tới kính ngắm điện tử - luôn đảm bảo cho ra nhưng hình ảnh xuất sắc.   Kính ngắm EyeRes và màn hình hiển thị cảm ứng giúp kiểm soát hoàn toàn hình ảnh Được phát triển riêng cho Leica SL, đây là chiếc kính ngắm điện tử đầu tiên được trang bị công nghệ Leica EyeRes. Với thời gian trễ gần như không thể cảm nhận, kết hợp độ phân giải 4,4 MP ấn tượng, cùng với độ phóng đại tương tự như trên máy ảnh “medium format”. Kính ngắm điện tử sở hữu nhiều ưu điểm và cung cấp một trải nghiệm hình ảnh hoàn toàn mới: những hình ảnh thực tế luôn được hiển thị chính xác qua kính ngắm trước khi được chụp, cho phép người dùng kiểm soát chất lượng hình ảnh cuối cùng trong mọi tình huống. Kính ngắm EyeRes được kích hoạt đơn giản bằng cảm ứng khi người dùng đưa lên mắt ngắm. Thêm vào đó, Leica SL được trang bị màn hình hiển thị điều khiển bằng cảm ứng chạm, có kích thước 2.95” với góc nhìn lên đến 170°, hỗ trợ kiểm soát bảng điều khiển hiệu quả, và đánh giá lại các bức hình một cách tin cậy.    Bộ vi xử lý Maestro II cho hiệu suất tối ưu Bộ vi xử lý Maestro II hiệu suất cao có thể xử lý mọi tình huống chụp ảnh ngay tức thì, và đảm bảo các Nhiếp ảnh gia không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc nào ngay cả các chủ thể dịch chuyển tốc độ cao. Cùng với đó là bộ nhớ đệm 2 GB, cho phép chụp liên tiếp lên tới 11 khung hình mỗi giây ở độ phân giải đầy đủ 24 MP, và quay video 4K video với một tỷ lệ 30 khung hình mỗi giây. Hình ảnh có thể được lưu ngay lập tức trên thẻ nhớ SD dưới định dạng file JPEG và DNG, phù hợp với tiêu chuẩn UHS II. Với bộ xử lý Maestro II, máy ảnh Leica SL đạt được hiệu suất tốt nhất hiện nay trong phân khúc máy ảnh chuyên nghiệp và tập trung nét sáng tạo nhiếp ảnh.    Cảm biến CMOS 24 MP cho chất lượng hình ảnh vượt trội dưới định dạng “full-frame” 35 mm Cảm biến CMOS full-frame 24 MP đảm bảo cho ra những bức hình có độ phân giải cao, dải tương phản động mở rộng ấn tượng, độ sắc nét, và độ nhiễu hạt gần như bằng 0 khi chụp ở mọi điều kiện ánh sáng. Bện cạnh đó, sự kết hợp giữa tốc độ màn trập từ 30 phút đến 1/8000 giây, dải ISO lên tới 50.000 và ống kính Leica SL đặc biệt sẽ làm người dùng say đắm với chất lượng hình ảnh đặc sắc của máy. Đặc biệt hơn nữa, máy được tối ưu hóa để tương thích, sử dụng với ống kính Leica M với đầy đủ các chức năng, mang lại chất lượng hình ảnh tuyệt vời mang tính biểu tượng của Leica trong suốt hơn 100 năm.    Ngôi sao điện ảnh mới: quay video chuyên nghiệp ở độ phân giải “cinema” Leica SL không chỉ là một máy ảnh có khả năng chụp hình chuyên nghiệp mà còn có khả năng quay video: máy đáp ứng ngay cả những yêu cầu khắt khe nhất của các nhà làm phim như một máy quay phim đích thực. Nhờ cảm biến CMOS 24 MP và bộ vi xử lý Maestro II, Leica SL cho phép sản xuất các video chuyên nghiệp ở độ phân giải 4K. Video có thể được ghi lại ở độ phân giải UHD (30 khung hình mỗi giây), hoặc thậm chí ở độ phân giải Cine4K (24 khung hình mỗi giây). Ở độ phân giải full HD, Leica SL sử dụng toàn bộ cảm biến ghi video lên tới 120 khung hình mỗi giây. Ở đây, khái niệm xử lý logic và trực quan của máy ảnh làm nổi bật sự khác biệt giữa hai tính năng chụp ảnh và quay phim. Ngay sau khi camera ở chế độ video, màn hình chỉ hiển thị thông tin liên quan để ghi video, chẳng hạn như tỉ lệ, chức năng đo sáng “zebra”, hoặc mức độ ghi âm của “micro”…vv. Một bộ chuyển đổi âm thanh tùy chọn cho phép bạn kết nối một micro bên ngoài, và mức độ ghi âm có thể được thiết lập mà không cần truy cập vào “menu”. Video có thể được xuất ra theo định dạng 4: 2: 2 10-bit ở độ phân giải 4K qua cổng HDMI 1.4. 

 

 

mera type:   Digital mirrorless
Lens mount:   Leica L-Mount
Applicable lenses:   Leica Vario-Elmarit-SL 24–90 mm f/2.8–4 ASPH. 
Leica APO-Vario-Elmarit-SL 90–280 mm f/2.8–4 
Leica Summilux-SL 50 mm f/1.4 ASPH. 
Lenses from the Leica T Camera System, Leica M-Lenses with Leica M-Adapter T, Leica S-Lenses with
Leica S-Adapter L, Leica R-Lenses with Leica R-Adapter L and Leica Cine lenses with Leica PL-Adapter 
L.
Sensor:   24-MP-CMOS-Sensor (24 x 36 mm)
Resolution:   Full Frame (24 MP): 6000 x 4000 Pixel, APS-C (10 
MP): 3936 x 2624 Pixel
Filter:   IR-Filter, no Lowpass Filter
ISO:   ISO 50–ISO 50000
Sensor Cleaning:   Ultrasonic self-cleaning CMOS sensor
Processor   Leica Maestro II series
Internal RAM:   2 GB: 33 DNGs or 30 JPEGs and DNGs
Image Data Format:   JPEG, DNG
Color depth:   14 bit (DNG), 8 bit (JPEG)
JPEG:   Color Space Adobe RGB, ECI RGB, sRGB
Motion:   MP4, MOV
Resolution:   4K (4096 x 2160) @ 24 fps; 4K (3840 x 2160) @ 25 and 
30 fps; 1080 @ 24, 25, 30, 50, 60, 100 and 120 fps;
720 @ 24, 25, 30, 50, 60, 100 and 120 fps

Bit rate:

  8 bit (recording); 10 bit (HDMI not recording)
Color sampling:   4:2:2/10 bit (HDMI only); 4:2:0/8 bit (recording on SD 
card)
Video:   V-Log L gamma selectable
Audio:   Manual/Auto; Stereo microphone, 48 kHz, 16 bit; Wind 
elimination
Audio external via Audio-Adapter:   Audio-In (3.5 mm phone jack), Audio-Out (3.5 mm 
phone jack)
Movie Length:   Max. duration: 29 min, Max. size: 4 GB

EVF
Resolution:

 

SXAG, 4.4 MP

Size:   0.66"
Eye Point:   20 mm
Field of View:   37°
Magnification:   x 0.80 (With 50 mm lens at infinity, −1 dpt)
Frame coverage:   100 %
Diopter correction:    −4 to +2
Eye Sensor:   Yes
Live View:   Operating Modes: Video- and Photo-Live-View 
separated; Frame rate: up to 60 fps; Exposure simulation 
available,
Optional information: Focus Peaking, Histogram, 
Clipping/Zebra, Level, Grid Overlay (3 x 3, 6 x 4), 
Aspect Ratio (1.33:1; 1.66:1; 1.78:1; 1.85:1; 2.35:1; 
2.4:1), Safe Area (80 %; 90 %; 92.5 %; 95 %)
Storage:   SD 1 slot (UHS II) with maximum writing speed 100 
MB/s, SD 2 slot (UHS I) with maximum writing speed 
30 MB/s
Focusing:   Contrast AF
Focus Modes:   AF-S (focus priority), AF-C (shutter priority), MF, 
Touch-AF
AF Modes:   Static, Dynamic (tracking), Auto (face detection)
AF Size:   Point, Field, Zone (9 Fields)
AF Steps:   37 or 49 Fields
AF Assist Lamp:   Built in
Exposure Modes:   Program Mode (P), Shutter speed priority mode (T), 
Aperture priority mode (A) and manual mode (M
Exposure Metering Modes:   Center weighted, Multi zone, Spot
Exposure Compensation:   ±3 EV in 1/3 or 1/2 EV-steps
Exposure Bracketing:   3/5/7 images in 1/2/3 aperture steps; additional direct 
JPEG-HDR
White Balance:   Preset Auto, Daylight 5200 K, Cloudy 6000 K, Shade
7000 K, Tungsten 3200 K, HMI 5600 K, Fluorescent
warm 4000 K, Fluorescent cool 4500 K, Flash 5400 K,
Greycard, Manual color temperature 2000 K to 11500 K
Shutter
Type:
  Focal plane shutter, electronic shutter
Drive Modes:   Single, Continuous slow S (4 fps), Continuous medium 
M (7 fps), Continuous fast F (11 fps), Self timer 2 s, Self 
timer 12 s, Interval, Exposure Bracketing, Time 
exposures up to 30 min
Shutter speed:   1/8000 s (1/16,000 with electronic shutter) to 60 s, time exposures up to 30 min, Max. 
frame rate 11 fps,
Flash
Interface:
  Standard X-jack, Hot shoe with Sync. and TTL-Mode 
contacts
X-Synchronization:   1/250 s
Wi-Fi:   Built in, IEEE 802.11 b/g/n (2.5 GHz)
GPS:   Built in, Automatic time and date, Sensitivity < 1°
Power supply:    Rechargeable Lithium-Ion battery, Nominal voltage 8.4 
V, Capacity at least 1860 mAh; Lifetime per charge 
(CIPA):
approx. 400 shoots; Charging time: approx. 180 min; 
Charger: 100–240 V 50/60 Hz 0.25 A with adapters
Touch Screen:   2.95" Touch Back light LED with Anti-fingerprint and 
Anti-scratch coating; 1.04 Mio. pixels; Format 3:2;
View angle: 170°; Colors: 16 Million; Frame coverage: 
100 %
Top Display:    1.28" highly reflective monochrome LCD; 128 x 128 
dots; View angle 120°; Anti-fingerprint coating
Housing
Material:
  Milled Aluminum
Dust/Spray water sealing:   Provided
Interfaces:   USB 3.0 Micro Type B; HDMI Type A; Multi connector 
adapter for Audio-Out 3.5 mm/Audio-In 3.5 mm; Multi
Connector cable release; ISO accessory shoe with center 
and control contacts for flash units; Standard X-jack;
Multifunctional interface in baseplate for optional 
handgrip
Tripod thread:   A 1/4 DIN 4503 (1/4") with anti-twist locking pin
Dimensions/Weight:   147 x 104 x 39 mm (W x H x D)/
approx. 771/847 g (with/without battery)
Working conditions:   Approx. 0°– 40°C, max. 85 % humidity
Scope of delivery:   Camera body, Camera strap, Lens mount cap, Battery, 
Battery Charger with international adapter, USB 3.0-cable, Manual, Warranty Card, Leica Lens cleaning 
tissue
Software Included:   90 day trial subscription to Adobe® Creative Cloud Photoshop & Lightroom® 
Remote Control (USB): Leica Image Shuttle SL; Remote 
Control (Wi-Fi): Leica SL app (Android/iOS)

Có thể bạn thích:

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0963.33.55.22
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến
popup

Số lượng:

Tổng tiền: