Nikon D700 Body - Mới 95%

Thương hiệu Nikon Tình trạng Còn hàng
9.000.000₫
Nikon D700 là model thứ hai của công ty có tính năng cảm biến khung hình đầy đủ. Cảm biến 12,1 triệu điểm ảnh CMOS với diện tích hình ảnh 36 x 23.9mm - gần như giống như một khung phim 35mm (chỉ lệch 0,1mm). Điều này có nghĩa máy ảnh này cung cấp...
Số lượng:


Nikon D700 là model thứ hai của công ty có tính năng cảm biến khung hình đầy đủ. Cảm biến 12,1 triệu điểm ảnh CMOS với diện tích hình ảnh 36 x 23.9mm - gần như giống như một khung phim 35mm (chỉ lệch 0,1mm). Điều này có nghĩa máy ảnh này cung cấp góc rộng phù hợp với ống kính cũ của Nikon, hoặc phiên bản ống kính FX mới hơn và được thiết kế lại. Nó vẫn sẽ chấp nhận các ống kính DX nhỏ hơn, với độ dài tiêu cự 1.5x chuyển đổi bình thường nhưng chỉ sử dụng phần trung tâm của cảm biến và do đó có độ phân giải giảm 5,1 triệu điểm ảnh.

Chiếc máy ảnh này không phù hợp với tốc độ bùng nổ của D3, nhưng vẫn duy trì năm khung hình mỗi giây nhờ vào bộ xử lý EXPEED như trên D3, trong đó kết hợp bộ chuyển đổi A/D 14-bit và bộ xử lý 16-bit. Kể từ phiên bản D300, Nikon có hệ thống giảm bụi trong đó sử dụng yếu tố áp điện dao động, công nghệ này không có trên D3.

Nikon đã thêm vào màn hình LCD 3- inch độ phân giải cao từ D3, với 920.000 điểm ảnh, và bổ sung thêm một chế độ Live View kép để soạn hình ảnh trực tiếp trên màn hình LCD. Quá trình lấy nét được tự động điều khiển bởi cùng một mô-đun MultCAM300 AF giống như trên D3.

Chiếc máy ảnh này bao gồm ISO 200 đến 6400 ở mức bình thường với thêm các thiết lập cao và thấp, thêm ISO 100 ở phía dưới và lên tới ISO 25600 ở trên. Nikon tuyên bố đã cải thiện thêm cảm biến 1.005 RGB, đặt trong lăng kính năm mặt và được sử dụng để đo và chức năng AF. Điều này giúp máy ảnh nhận diện đối tượng nhất định và đạt được cân bằng trắng tốt hơn và phơi sáng tự động.

Kiểm soát hình ảnh được xây dựng trong các menu, cho phép tuỳ biến chế độ màu, với bốn thông số tiêu chuẩn có thể được điều chỉnh cho màu sắc, độ sắc nét, gam màu, độ sáng và độ bão hòa. Nikon cũng đã bao gồm Active D-Lighting để tăng cường phạm vi hoạt động trong một loạt các điều kiện ánh sáng khác nhau. Nikon tuyên bố rằng hệ thống kiểm soát từng gam màu hơn là điều chỉnh toàn bộ dải màu sắc nhằm để đảm bảo độ tương phản tốt.

Cũng giống như những máy ảnh khác, máy ảnh này cung cấp hỗ trợ Flash đầy đủ với một giắc kết nối với đèn flash ngoài, một hotshoe và tùy chọn kết nối không dây với các đơn vị đèn flash Speedlite Nikon tương thích.

Imaging
Lens Mount Nikon F
Camera Format DX / (1.5x Crop Factor)
Pixels Actual: 16.9 Megapixel
Effective: 16.2 Megapixel
Max Resolution 16.2 MP: 4928 x 3264
Aspect Ratio 3:2
Sensor Type / Size CMOS, 23.6 x 15.6 mm
File Formats Still Images: JPEG, RAW
Movies: MOV, MPEG-4 AVC/H.264
Audio: Linear PCM
Bit Depth 14-bit
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
Focus Control
Focus Type Auto & Manual
Focus Mode Single-servo AF (S), Continuous-servo AF (C), Manual Focus (M)
Autofocus Points 39
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Pentaprism
Viewfinder Coverage 100%
Viewfinder Magnification Approx. 0.95x
Diopter Adjustment - 3 to +1 m
Display Screen 3" Rear Screen Live Preview LCD (921,000)
Screen Coverage 100%
Exposure Control
ISO Sensitivity 100-6400 (Extended Mode: 100-25600)
Shutter Type: Electronic
Speed: 30 - 1/8000
Remote Control ML-L3 (Optional)
Mirror Lock-Up Yes
Metering Method 3D Color Matrix Metering, Center-weighted average metering, Spot metering
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Auto, Manual, Program, Shutter Priority
Compensation: -5 EV to +5 EV (in 1/3 EV steps)
White Balance Modes Auto, Cloudy, Flash, Fluorescent, Fluorescent (Day White), Fluorescent (Natural White), Fluorescent (White), Fluorescent H, Incandescent, Preset Manual, Shade
Flash
Flash Modes 1st Curtain Sync
Red-eye Reduction
Second-curtain Sync
Slow Sync
Slow Sync/Red-eye Reduction
Built-in Flash Yes
Maximum Effective Flash Range 8 - 39' (2.44 - 11.89 m)
Max Sync Speed 1 / 250 seconds
Flash Compensation -3 EV to +1 EV (in 1/3 or 1/2 EV steps)
External Flash Connection Hot Shoe, Wireless
AV Recording
Video Recording Yes, NTSC/PAL
File Size 1920 x 1080p (Full HD)
1280 x 720p (HD)
640 x 424p (SD)
Frame Rate @ 1920 x 1080: 24 fps
@ 1280 x 720: 30 fps, 25 fps, 24 fps
@ 640 x 424: 30 fps, 25 fps
Exposure Control Manual: Shutter Speed, Aperture, ISO
Auto: Shutter Speed, Aperture, ISO
ISO Sensitivity Auto, 100 - 6400, Expandable to 12800
Exposure Compensation -5 EV to +5 EV (in 1/3 or 1/2 EV steps)
Focus Auto
Manual
Continuous Auto
Video Clip Length 1920 x 1080
20 min.
1280 x 720
20 min.
640 x 424
20 min.
Audio Recording Optional External Mic: With Video, Mono
Performance
Continuous Shooting Up to 6 fps
Start-up Time 0.13 seconds
Shutter Lag 0.05 seconds
Self Timer 2 seconds, 5 seconds, 10 seconds, 20 seconds
Connectivity AV Output
HDMI C (Mini)
USB 2.0
Wi-Fi Capable Yes
Software System Requirements Windows: XP, Vista, 7
Mac: OS X 10.4.11 or later
Power
Battery 1x EN-EL15 Rechargeable Lithium-ion Battery Pack, 7.0 VDC, 1900 mAh
AC Power Adapter EH-5a (Optional)
Physical
Dimensions (WxHxD) 5.2 x 4.1 x 3.0" / 13.2 x 10.4 x 7.6 cm
Weight 1.71 lb / .78 kg Camera with battery and memory card
Thông tin sản phẩm đang được cập nhật

Có thể bạn thích:

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0963.33.55.22
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến
popup

Số lượng:

Tổng tiền: