-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Nhỏ gọn, cổ điển, mạnh mẽ
Không khó để nhận ra sản phẩm từ Olympus có ngoại hình cổ điển giống với cách mà Fujifilm chinh phục người chơi. Tuy nhiên, ta vẫn có thể nhìn thấy sự khác biệt rất đặc trưng mà Olympus muốn tạo ra. Đáp ứng các nhu cầu cao cấp, hệ thống nút tùy chỉnh được bố trí khá hợp lý với các chức năng cần thiết để thao tác nhanh nhất có thể. Màn hình LCD cảm ứng lật nghiên hỗ trợ chụp ảnh trong nhiều trường hợp cần thiết ở những góc khó. Tuy vậy, máy có kích thước rất gọn gàng đúng chất mirrorless.
Nhưng ẩn trong thân hình nhỏ gọn đó là khả năng chống chịu thời tiết khá “lỳ lợm”. Ngoài khả năng chống bụi và chống nước như thường, máy có thể hoạt động ở nhiệt độ -10 độ C trong thời gian khá dài. Do đó, nó rất thích hợp với những tay máy ưa khám phá những vùng đất mà không ai dám tới.
Cảm biến Micro Four Thirds mới hiện đại
So với phiên bản đầu tiên, MÁY ẢNH OLYMPUS OM-D E-M1 MARK II được trang bị cảm biến hình ảnh 20MP định dạng M4/3 với chip xử lý Quadcore TruePic VIII có tốc độ nhanh hơn gấp 3.5 lần. Đây chính là bước ngoặt để tạo sự hỗ trợ trong khả năng chụp liên tục của máy.
Chụp liên tục 60 ảnh/giây
Tốc độ chụp trên máy được nâng lên tới 60 ảnh/giây ở chế độ khóa nét và 18 ảnh/giây ở chế độ thường. Nhờ bộ xử lý mới, bộ đệm tốt hơn mà máy có thể lấy ảnh và lưu nhanh chóng vào trong 2 thẻ nhớ với không gian lưu trữ khá rộng. Bạn chỉ cần nhất nút thì sẽ không bỏ lỡ bất cứ khoảng khắc nào.
Hệ thống lấy nét tiên tiến
Hệ cảm biến M4/3 xưa nay vẫn được mệnh danh là “quỷ tốc độ” trong dòng mirrorless. Và vẫn giữ vững phong độ đó, MÁY ẢNH OLYMPUS OM-D E-M1 MARK II có thể lấy nét cực nhanh và chính xác vào mọi đối tượng nhờ hệ thống lấy nét Dual Fast AF 121 điểm cross-type. Như vậy, dù là thể loại thể thao hay chim thú thì máy vẫn có thể cạnh tranh công bằng cùng DSLR.
Quay phim 4K và chống rung 5 trục
Một điều không thể thiếu để phục vụ người chơi là tính năng quay phim 4K. Vốn đi trước thời đại nên máy tích hợp luôn cả khả năng chống rung 5 trục ngay trong thân máy. Không chỉ chụp ảnh, việc quay phim cũng dễ dàng hơn và chất lượng hơn. Ngoài ra, E-M1 MARK II cho phép chụp ảnh tĩnh High Res Shot Mode cho độ phân giải lên tới 50MP bằng cách ghép nhiều ảnh lại với nhau.
| Lens Mount | Micro Four Thirds |
| Camera Format | Micro Four Thirds (2x Crop Factor) |
| Pixels | Actual: 21.8 Megapixel Effective: 20.4 Megapixel |
| Max Resolution | 5184 x 3888 |
| Aspect Ratio | 4:3 |
| Sensor Type / Size | MOS, 17.4 x 13.0 mm |
| File Formats | Still Images: JPEG, RAW Movies: AVI, MJPEG, MOV, MPEG-4 AVC/H.264 Audio: Linear PCM (Stereo), WAV |
| Bit Depth | 12-Bit |
| Dust Reduction System | Yes |
| Memory Card Type | SD SDHC SDXC |
| Image Stabilization | Sensor-Shift, 5-Way |
| AV Recording | |
|---|---|
| Video Recording | Yes, NTSC/PAL |
| Video Format | 4096 x 2160p at 24 fps237 Mbps 3840 x 2160p at 23.98, 25, 29.97 fps102 Mbps 1920 x 1080p at 23.98, 25, 29.97, 50, 59.94 fps 1280 x 720p at 23.98, 25, 29.97, 50, 59.94 fps |
| Aspect Ratio | 16:9 |
| Video Clip Length | Up to 29 Min |
| Audio Recording | Built-In Mic: With Video (Stereo) Optional External Mic: With Video) |
| Focus Control | |
|---|---|
| Focus Type | Auto & Manual |
| Focus Mode | Continuous-servo AF (C), Manual Focus (M), Single-servo AF (S) |
| Autofocus Points | Phase Detection: 121 (121 Cross-Type) Contrast Detection: 121 |
| Viewfinder/Display | |
|---|---|
| Viewfinder Type | Electronic |
| Viewfinder Pixel Count | 2,360,000 |
| Viewfinder Eye Point | 21.00 mm |
| Viewfinder Coverage | 100% |
| Viewfinder Magnification | Approx. 1.3x |
| Diopter Adjustment | -4 to +2 m |
| Display Screen | 3" Rear Touchscreen Swivel LCD (1,037,000) |
| Screen Coverage | 100% |
| Exposure Control | |
|---|---|
| ISO Sensitivity | Auto, 200-6400 (Extended Mode: 64-25600) |
| Shutter | Type: Mechanical Speed: 60 - 1/8000 Second Type: Electronic Speed: 60 - 1/32000 Second 30 - 1 Minute in Bulb Mode |
| Remote Control | RM-CB2 (Optional) |
| Metering Method | Center-weighted average metering, Multi-zone metering, Spot metering |
| Exposure Modes | Modes: Aperture Priority, Art Filter, Custom, Intelligent Auto, Manual, Program, Shutter Priority, Underwater Metering Range: EV -2.0 - EV 20.0 Compensation: -5 EV to +5 EV (in 1/3, 1/2 or 1 EV Steps) |
| White Balance Modes | Auto, Cloudy, Custom, Fluorescent, Incandescent, Shade, Sunlight, Underwater |
| Continuous Shooting | Up to 15 fps at 20.4 MP in raw format Up to 10 fps at 20.4 MP in raw format Up to 8.5 fps at 20.4 MP in raw format Up to 60 fps at 20.4 MP in raw format Up to 18 fps at 20.4 MP in raw format |
| Flash | |
|---|---|
| Flash Modes | Fill-in Manual Off Red-eye Reduction Second-curtain Sync Slow Sync Slow Sync/Red-eye Reduction |
| Built-in Flash | No |
| Max Sync Speed | 1 / 250 Second |
| Flash Compensation | -3 EV to +3 EV (in 1/3, 1/2 or 1 EV steps) |
| Dedicated Flash System | TTL Remote Firing Groups: 4 Channels: 4 |
| External Flash Connection | Hot Shoe, PC Terminal |
| Performance | |
|---|---|
| Self Timer | 12 seconds, 2 seconds Custom: 1-30 seconds at 0.5, 1.0, 2.0, 3.0 second intervals Number of Shots: 1-10 |
| Interval Recording | Yes |
| Connectivity | 1/8" Headphone, 1/8" Microphone, 2.5mm Sub-mini (2-Ring), HDMI D (Micro), USB 3.0, X-Sync Socket |
| Wi-Fi Capable | Yes |
| Power | |
|---|---|
| Battery | 1 x BLH-1 Rechargeable Lithium-ion Battery Pack |
| AC Power Adapter | AC-5 (Optional) |
| Operating/Storage Temperature | Operating 14 to 104°F (-10 to 40°C) Humidity: 30 - 90% |
| Physical | |
|---|---|
| Dimensions (WxHxD) | 5.3 x 3.6 x 2.7" / 134.1 x 90.9 x 68.9 mm |
| Weight | 1.26 lb / 574 g with battery and memory card |
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi -
(028) 38213777
hoặc
Giao hàng toàn quốc
Bảo mật thanh toán
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vẫn miễn phí

